0944 260 555

HD700-1000 đầu kéo

MẠNH MẼ, TIN CẬY VÀ KINH TẾ.

Nổi bật

Xe đầu kéo Hyundai

Tải trọng lớn, hiệu suất cao. Người bạn đồng hành tin cậy trong những chuyển đi dài,

Ngoại thất

Hiệu suất vượt trội

Xe đầu kéo H700, H1000 là sự lựa chọn đúng đắn của khách hàng với mức tiêu hao nhiên liệu thấp, tải trọng cao và lượng xe sẵn có tối đa, phù hợp với vận tải đường dài.

Thanh dẫn hướng được thiết kế tốt

Mâm kéo

Sàn cỡ lớn

Thanh dẫn hướng được thiết kế tốt đảm bảo an toàn, dễ bảo trì. Hai đầu được thiết kế cao tăng khả năng chống rung lắc.

Có sẵn các loại khớp nối trục đơn và trục đôi. Khớp nối trục đơn (tiêu chuẩn) dành cho đầu kéo HD700 và HD1000.

Sàn cỡ lớn, có các bước để lên xuống dễ dàng, tay điều khiển hai bên dễ dàng cho việc kết nối và ngắt kết nối nhanh. Nó cũng bao gồm các hộp công cụ cỡ lớn để bảo vệ cho bình nhiên liệu, ắc quy và bình khí

Tăng tải trong cầu sau.

Tăng tải trọng cầu trước

 

Cầu sau được thiết kế với momen xoắn lớn hơn giúp tăng hiệu suất và độ bền khi xe hoạt động trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Cầu trước có tải trọng cao đảm bảo điều kiện tốt nhất để lái xe ổn định và tăng độ bền.

 

 

 

 

 

Nội thất

Hơn cả thoái mái và tiện nghi

Sau một thời gian dài lái xe đôi khi thậm chí cả ngày trên đường, lái xe tải có vẻ như là công việc khó khăn nhất trên thế giới. Đó là lý do tại sao các nhà thiết kế và kỹ sư của chúng tôi đã tạo ra loại cabin với không giam thoải mái nhất. Chỉ cần nhìn vào nội thất bên trong cabin của chúng tôi bạn sẽ thấy chúng tôi đã thực sự làm việc tốt như thế nào. Từ bảng điều khiển trung tâm, cửa sổ điện cho hệ thống khóa cửa trung tâm và nhiều thùng chứa, mọi tính năng trong cabin được thiết kế để giảm căng thẳng cho lái xe hàng ngày.

Vận hành

Khung xe và hệ thống treo

Cầu sau loại giảm tải

Vành xe 22.5” & Lốp xe 12R22.5

Tăng cường độ bền của khung xe đảm bảo đủ tải trọng , tăng số lá nhíp trước và sau giúp nâng cao khả năng chịu tải.

Cầu trước và cầu sau truyền được công suất lớn. Cầu sau với hệ thống khóa bánh xe giúp cho xe dễ dàng di chuyển trên những đoạn đường xấu với vành và lốp cỡ 24’’.

Lốp radial cỡ 22,5’’ có tuổi thọ cao, chống trơn trượt bánh xe và tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn, êm hơn và an toàn hơn.

Động cơ D6CA41 (410ps/1.900rpm)

Thùng nhiên liệu 350 lít (thùng thép) và 380 lít (Thùng hợp kim nhôm)

Thanh cân bằng trước.

Dung tích: 12.920 cc (Tci) Momen xoắn tối đa: 188kg.m/1.500 rpm

 

Thanh cân bằng trước giúp tăng đọ cứng của cấu trúc để có thể hấp thụ hiệu quả hơn các rung động và phản lực của mặt đường.

 

 

 

 

An toàn

Tiện nghi

Thông số xe

Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 6 x 4
Kích thước lòng thùng (D X R X C)
Khoảng nhô trước/sau
Góc nâng tối đa
D x R x C (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,8
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Động cơ
Tỷ số nén
Đường kính piston, hành trình xi lanh
Mã động cơ D6AC
Model
Động cơ
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh, turbo tăng áp
Nhiên liệu
Dung tích công tác (cc) 11.149
Công suất cực đại (Ps) 320/2.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 137/1.400
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 350
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) 8.780
Phân bổ lên cầu sau
Khối lượng tối đa
Phân bổ lên cầu trước
Hộp số
Hộp số 10 số tiến & 2 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn/ Phía sau lốp đôi
Cỡ vành (trước/sau)
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R22.5-16PR
Loại vành
Kích thước lốp
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,537
Vận tốc tối đa (km/h) 99
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm
Hệ thống phanh chính Phanh loại tang trống, khí nén 02 dòng